Bước tới nội dung

Trà beng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:38, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Khmer) ត្បែង(/tbaeŋ/) (Nam Bộ) loài cây thân gỗ có danh pháp Dipterocarpus obtusifolius, thân cây lớn, trồng lấy gỗ, nhựa và tinh dầu; (cũng) trà ben
    dầu trà beng
    gỗ trà beng
Hoa trà beng