Bước tới nội dung

Dôi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:35, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) () /yo/[?][?] phần nhiều hơn so với cần thiết hoặc vốn có
    dôi dư
    phần dôi ra
    còn dôi ít tiền
    nấu dôi cơm