Bước tới nội dung

Rực

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:49, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (dục) /*ɢrub/ tỏa mạnh ánh sáng hoặc hơi nóng ra xung quanh; (nghĩa chuyển) có màu nóng và sáng
    nóng rực
    sáng rực
    cháy rực
    rực rỡ
    đỏ rực
    vàng rực