Bước tới nội dung

Dõng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:54, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (dũng) /yowngX/ (cũ) mạnh mẽ, gan dạ, sẵn sàng làm
    trí dõng
    dõng mãnh
    dõng
    dõng dạc