Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:24, ngày 26 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (vụ) /mɨoH/ [a] &nbsp [b] &nbsp lớp sương dày màu trắng cản trở tầm nhìn; (nghĩa chuyển) mắt mất khả năng nhìn hoặc bị dị tật dẫn tới không nhìn thấy; (nghĩa chuyển) trở nên không rõ ràng, bị nhòa
    sương
    mây
    mắt
    người
    bụi
    quay tít

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Bắc) /mū/, (Quảng Đông) /mu5/.
  2. ^ Cuốn Thiền tông khoá hư ngữ lục (bản dịch chữ Nôm của Tuệ Tĩnh(?), trước thế kỉ XVII) ghi âm nôm của bằng chữ 𱒐(/kmuw/)[?][?] ((khẩu) + (mậu)), (/kmjuw/)[?][?] ((khẩu) + (mâu)), và ⿰口茂(/kmuw/) ((khẩu) + (mậu)).