Bước tới nội dung

Xui

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:05, ngày 27 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Khách Gia) (suy) /cui1/ chuyện không may; (cũng) xúi
    xui xẻo
    hên xui
    xúi quẩy
  2. (Hán thượng cổ) (thôi) /*s-tʰˤuj/ thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không muốn làm; khiến cho, làm cho việc gì xảy ra; (cũng) xúi
    xui dại
    thầy dùi mà xui con trẻ
    trời xui nên chuyện
    Người buồn xui cả cỏ cây cũng buồn
    xúi giục