Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Chú thích
Đóng mở mục lục
Kệ
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:15, ngày 28 tháng 7 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán
)
碣
(
kiệt
)
[a]
 
để mặc, không quan tâm đến, không tác động đến
mặc
kệ
thây
kệ
kệ
nó
nói không
nghe
thì
kệ
(
Triều Châu
)
架
(
giá
)
/gê
3
/
giá để đồ
kệ
sách
kệ
để ly
tủ
kệ
Kệ sách
Chú thích
^
Chữ
碣
(
kiệt
)
này thường được đọc là kệ. Nghĩa đầy đủ của chữ này là
hòn đá, bia đá đứng đơn lẻ một mình dùng để đánh dấu mốc đất
.
Thể loại
:
Hán
Triều Châu
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Kệ
Thêm đề tài