Bước tới nội dung

Rúp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:00, ngày 5 tháng 3 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Nga) рубль(rublʹ) đơn vị tiền tệ của Nga và một số nước lân cận
    đồng 200 rúp
    mỗi rúp bằng một trăm cô-pếch
Tập tin:5000 rubles obverse 2023.jpg
Đồng 5000 rúp Nga