Bước tới nội dung

Xì căng đan

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:39, ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) scandale(/skɑ̃.dal/) vụ tai tiếng, vụ bê bối
    tạo xì căng đan bẩn để nổi tiếng
Tổng thống Hoa Kỳ Nixon trong vụ xì căng đan Watergate