Bước tới nội dung

Cú

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:41, ngày 13 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*kuːʔ/ [cg1] chim ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước đầu
    cú vọ
    cú mèo
Cú mèo

Từ cùng gốc

  1. ^