Sao
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*?-raːw/Bản mẫu:Phật → (Việt trung đại) /ſao/ từ dùng hỏi nguyên nhân hoặc cái không biết cụ thể; từ dùng để chỉ một phương thức, cách thức, tình trạng nào đấy
- (Proto-Vietic) /*k-raːw/ [cg1] → (Việt trung đại) /ſao/ các thiên thể nhỏ sáng lấp lánh vào ban đêm

Chú thích
Từ cùng gốc
- ^
- (Đông Bắc Bộ) thao
- (Mường) kha/
- (Thổ) /kʰraːw¹/ (Cuối Chăm)
- (Thổ) /ʂaːw¹/ (Làng Lỡ)
- (Đông Bắc Bộ) thao