Bước tới nội dung

Nhà

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:42, ngày 11 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ɲaː/ [cg1] công trình xây dựng làm chỗ ở; những người có quan hệ họ hàng gần; (nghĩa chuyển) cách xưng hô của vợ hoặc chồng gọi người còn lại
    nhà tranh vách đất
    xóm nhà
    nhà dột từ nóc
    người nhà
    nhà tôi đi vắng
    chị nhà khỏe chứ?
Tập tin:Nhà Sàn truyền thống.jpg
Nhà sàn của người Ê Đê

Từ cùng gốc

  1. ^