Ca
Giao diện
- (Pháp) cas trường hợp
- ca ít thấy: cas rare
- mười ca dịch tả: dix cas de choléra
- (Pháp) quart cái cốc có quai, thành đứng [a]
- ca bằng sắt tây: quart de fer-blanc
- mời một ca cà phê: offrir un quart de café
- (Pháp) quart phiên làm việc
- (Anh) car (cũ) xe ô tô khách [b]