Bước tới nội dung

Nhớ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:09, ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-ɲǝːʔ/  [cg1]Bản mẫu:Phật lưu lại trong đầu óc; nghĩ đến điều gì đã qua hoặc đang ở xa
    ghi nhớ
    trí nhớ
    nhớ mang máng
    nỗi nhớ nhà
    nhớ bạn bè
    nhớ nhung

    Nhớ ai như nhớ thuốc lào
    Đã chôn điếu xuống lại đào điếu lên

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^