Bước tới nội dung

Phốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:23, ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) fosse hầm, hố
    bể phốt: bể ngầm
  2. (Pháp) faute lỗi sai, lỗi lầm
    bóc phốt
  3. (Pháp) feutre miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; (nghĩa chuyển) miếng gioăng cao su chặn nhớt
    phốt nhớt
    phốt dầu
  4. (Pháp) feutre miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; (nghĩa chuyển) miếng gioăng cao su chặn nhớt
    phớt nhớt
    phớt dầu
    phớt thủy lực
    phớt khí nén

Xem thêm