Bước tới nội dung

Sống

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:45, ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-roːŋʔ/ [cg1] phần nổi dọc theo mặt lưng của vật
    lạnh sống lưng
    sống dao
  2. (Proto-Vietic) /*k-roːŋʔ/ [cg2]Bản mẫu:Phật tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường, có sự sinh trưởng, trái nghĩa với chết; (nghĩa chuyển) thường xuyên ở tại nơi nào đó; (nghĩa chuyển) chưa được nấu hoặc chế biến qua nhiệt
    chết đi sống lại
    sống xa nhà
    rau sống
  3. xem trống

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^