Bước tới nội dung

Nghìn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:23, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*l-ŋin/[?][?]Bản mẫu:Phật [a] &nbsp mười lần của một trăm; số lượng lớn, không xác định; (cũng) ngàn
    mười nghìn đồng
    hội trường hai nghìn chỗ ngồi
    giấc ngủ nghìn thu
    đáng giá nghìn vàng
Số một nghìn (1000)

Chú thích

  1. ^ Nhiều ý kiến liên hệ nghìn với (Hán thượng cổ) (thiên) /*s.n̥ˤi[ŋ]/, tuy nhiên hai từ này bất đồng với nhau về tiền âm tiết (/*l/ và /*s/), phụ âm đầu (/ŋ/ và /n̥/), cũng như phụ âm cuối (/n/ và /ŋ/), do đó khả năng này khó xảy ra.