Đỡ
Giao diện
- (Hán trung cổ)
助 /dzrjoH/ trợ giúp, làm hộ; giữ, nâng ở phía dưới - (Hán trung cổ)
除 /dzrjo/ ("bỏ, dẹp") không cần làm, không phải làm; làm giảm đi, làm nhẹ đi; (nghĩa chuyển) tạm thời, tạm bợ [a]
Chú thích
- ^ Nét nghĩa tạm thời của đỡ bắt nguồn từ nét nghĩa giảm đi, nhẹ đi nhưng không thực sự hết hẳn, do đó chỉ mang tính chất tạm thời. Ví dụ: "Ăn đỡ miếng bánh cho khỏi đói" nghĩa là miếng bánh đó chỉ làm giảm cảm giác đói chứ không làm no bụng được.
- (Hán trung cổ)
助 /dzrjoH/ giữ, nâng phía dưới cho khỏi đổ ngã; giúp, giảm nhẹ những khó khăn của người khác; (nghĩa chuyển) đón chặn, ngăn chặn; (nghĩa chuyển) tạm thời để giảm mức độ cần kíp; (nghĩa chuyển) giảm bớt- chống đỡ
- giá đỡ
- nâng đỡ
- đỡ đần
- đỡ đẻ
- nói đỡ
- đỡ bóng
- đỡ đạn
- đỡ đòn
- ở đỡ vài hôm
- dùng đỡ
- mặc đỡ
- trời đỡ lạnh
- ăn cho đỡ đói
- bệnh đã đỡ