Bước tới nội dung

Đỉa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:00, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*l-dɛh ~ *l-tɛh/ [cg1] các loài động vật thân mềm thuộc phân lớp Hirudinea; sống bằng cách hút máu động vật khác để lấy dinh dưỡng; (nghĩa chuyển) mẩu vải đính thêm vào quần áo
    đỉa
    đỉa cạn
    dai như đỉa
    đỉa phải vôi
    đỉa quần
    đỉa áo

Từ cùng gốc

  1. ^