Bước tới nội dung

Cai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:49, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (giới) /keajH/ từ bỏ thói quen, không dùng đến những thứ quen dùng
    cai nghiện
    cai rượu
    cai thuốc
    cai sữa