Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:14, ngày 13 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) () /luo/ [cg1] chỗ đắp bằng đất hay xây bằng gạch, dùng làm chỗ đốt lửa; (nghĩa chuyển) nơi rèn luyện; (nghĩa chuyển) những người cùng gia đình hoặc họ hàng
    bếp
    gạch
    rèn
    bánh
    sưởi
    luyện thi
    đào tạo người mẫu
    cả nhà
    hầm
    khai thác than
Tập tin:Hỏa Lò Prison.jpg
Nhà tù Hỏa Lò

Từ cùng gốc