Bước tới nội dung

Chày

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:37, ngày 14 tháng 5 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*nrəjʔ ~ *nrəəj[ ] ~ *rnəjʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*tʃ-reː/ [cg2] vật dài bằng gỗ, đá hoặc kim loại rắn và nặng, một đầu tù, dùng để giã hay nện
    chày giã gạo
    chày đâm tiêu
    chày tán thuốc
    vắt cổ chày ra nước
    chày đánh chuông
    tiếng chày trong am
Tập tin:Mortar-and-pestle-301801 960 720.jpg
Chày và cối đá

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^