1. (Proto-Mon-Khmer) /*huuc ~ *huəc/ [cg1] chúm miệng thổi ra âm thanh; (nghĩa chuyển) thổi còi
    huýt sáo
    huýt thành tiếng
    huýt một bản nhạc
    huýt còi
    tu huýt
  • Cậu bé huýt sáo
  • Tu huýt bằng gỗ

Từ cùng gốc

  1. ^