Bước tới nội dung

Ve

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 03:24, ngày 18 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*sw[e]r/ [cg1](Việt trung đại) ue các loài côn trùng thuộc họ Cicadidae, ấu trùng sống dưới đất, tới mùa hè lột xác trưởng thành bám trên cành cây và có tiếng kêu "ve ve" đặc trưng
    ve sầu
    tiếng ve kêu báo hiệu về
  2. (Pháp) revers phần lật ra ngoài ở cổ áo vest
    ve áo
  3. (Pháp) revers đánh bóng trái tay, ve bóng
    ve bóng
  4. (Pháp) vert màu xanh lá
    đậu cô ve, đậu ve: haricot vert
  5. (Pháp) verre thuỷ tinh; chai, lọ; cốc
    bi ve: billes en verre
    ve chai


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “cog”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="cog"/> tương ứng