Bước tới nội dung

Thơm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:32, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*dhum ~ *dhuum/ [cg1](Proto-Vietic) /*tʰəːm/ [cg2] có mùi dễ chịu; (nghĩa chuyển) danh tiếng tốt
    thơm tho
    thơm nức
    thơm lừng
    thơm ngát
    hoa thơm bướm lượn
    hương thơm
    trà thơm
    xà phòng thơm
    rau thơm
    dầu thơm
    tiếng thơm muôn đời
    danh thơm
    được thơm lây
Dầu thơm

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^