Ét
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*ʔit ~ *ʔiit ~ *ʔiət/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*ʔiːt/ [cg2] có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; (cũng) éc
- chút ét (éc)
- xíu ét
- (Pháp) aide (cũ) người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,…
- (Pháp) s chữ cái S
- ét o ét
- cong như chữ ét
- (Khmer)
(ត្រី) ក្អែក loài cá có danh pháp Labeo chrysophekadion, thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; (cũng) éc