Bước tới nội dung

Măng sét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:14, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) manchette(/mɑ̃.ʃɛt/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-manchette.wav cổ tay áo sơ mi, thường được may nhiều lớp cứng; đầu đề bài báo, được in chữ to; (nghĩa chuyển) tên các tờ báo được in to ở trang nhất
    măng sét áo mi
    khuy măng sét
    chữ măng sét in màu
    dòng măng sét khổ lớn
    măng sét báo Thanh Niên
    báo Công Thương ra mắt măng sét mới