Bước tới nội dung

Phốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:20, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) fosse(/fos/) hầm, hố
    bể phốt: bể ngầm
  2. (Pháp) faute(/fot/) lỗi sai, lỗi lầm
    bóc phốt
  3. (Pháp) feutre(/føtʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-feutre.wav miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; (nghĩa chuyển) miếng gioăng cao su chặn nhớt; (cũng) phớt
    phốt nhớt
    phốt dầu
    phốt thủy lực
    phốt khí nén