Bước tới nội dung

Ve

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:41, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*sw[e]r/ [cg1](Việt trung đại) ue các loài côn trùng thuộc họ Cicadidae, ấu trùng sống dưới đất, tới mùa hè lột xác trưởng thành bám trên cành cây và có tiếng kêu "ve ve" đặc trưng
    ve sầu
    tiếng ve kêu báo hiệu về
  2. (Pháp) revers(/ʁə.vɛʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Xenophôn-revers.wav phần lật ra ngoài ở cổ áo vest
    ve áo
  3. (Pháp) revers(/ʁə.vɛʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Xenophôn-revers.wav đánh bóng trái tay, ve bóng
    ve bóng
  4. (Pháp) vert(/vɛʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-vert.wav màu xanh lá
    đậu cô ve, đậu ve: haricot vert
  5. (Pháp) verre(/vɛʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-verre.wav thuỷ tinh; chai, lọ; cốc
    bi ve: billes en verre
    ve chai

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khơ Mú) /rwɛː rwɛː/ (Cuang)
      • (Riang) /ˉwɛr, ˉvɛr/
      • (Chong) /sâːj wɛː/ (Samre)