Bước tới nội dung

Ôm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:54, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔoːm/ [cg1] (cũ) đầy tay; vòng hai tay qua để giữ sát vào người
    một ôm lúa
    bia ôm
    xe ôm
  2. (Đức) Ohm(/oːm/)Tập tin:De-Ohm.ogg(Pháp) ohm(/om/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-ohm.wav đơn vị đo điện trở của vật liệu, ký hiệu là Ω
    ôm kế

Từ cùng gốc

  1. ^