Bước tới nội dung

Càm ràm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:09, ngày 10 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Chăm) ꨆꨟꨴꨥ(kamraw) ("rên") cằn nhằn
    Chuyện như thế mà càm ràm cả ngày