Bước tới nội dung

Nang

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:59, ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*p-naːŋ/ [cg1] (cũ) cau [a] &nbsp
    mo nang
    cau nang
  2. (Hán thượng cổ) (nang) /*naːŋ/ ("túi")(Proto-Vietic) /*naːŋ/ [cg2] tổ bằng tơ của sâu tằm dệt ra để ẩn lúc hoá nhộng; (nghĩa chuyển) vật nhỏ, thuôn dài và mềm để chứa thuốc
    nang tằm
    viên nang
    nang thuốc
  • Nang tằm
  • Nang thuốc

Chú thích

  1. ^ Nang có lẽ là một từ mượn gốc Nam Đảo, hiện nay đã gần như không còn được sử dụng trong tiếng Việt.

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Mường) /naːŋ²/ ("nhộng") (Sơn La)
      • (Thổ) /nɐːŋ²/ ("kén") (Cuối Chăm)