Bước tới nội dung

Vồ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:02, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Chăm) ꨝꨯꨩ(bo) dụng cụ hình chiếc búa, làm bằng gỗ, dùng để nện, đập xuống
    vồ đập đất
    hại thay những kẻ lấy vồ đập săng
Cái vồ