Bước tới nội dung

Kịp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:26, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (cập) /gip/ đúng lúc, vừa lúc; đến, đạt tới
    kịp giờ thi
    kịp thời
    chưa kịp đi
    theo kịp trình độ
    đuổi kịp công nghệ
    tiến kịp các nước