Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
Đóng mở mục lục
Cán
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:27, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
桿
(
can
)
/*kaːnʔ/
→
(
Proto-Vietic
)
/*kaːnʔ/
[cg1]
phần thuôn dài dùng để cầm nắm ở các dụng cụ
cán
dao
cán
cờ
cán
vá
sút
cán
cắm đằng
cán
cán
cân thương mại
cán
cuốc
bằng
vai,
cán
mai
bằng
đầu
Tập tin:Rural Scene with Hen - Near Bac Ha - Lao Cai Province - Vietnam (48203378227).jpg
Cán chổi
Từ cùng gốc
^
(
Thổ
)
/kaːn³/
(
Tày Poọng
)
/kaːn/
Thể loại
:
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại