Bước tới nội dung

Cán

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:27, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (can) /*kaːnʔ/(Proto-Vietic) /*kaːnʔ/ [cg1] phần thuôn dài dùng để cầm nắm ở các dụng cụ
    cán dao
    cán cờ
    cán
    sút cán
    cắm đằng cán
    cán cân thương mại
    cán cuốc bằng vai, cán mai bằng đầu
Tập tin:Rural Scene with Hen - Near Bac Ha - Lao Cai Province - Vietnam (48203378227).jpg
Cán chổi

Từ cùng gốc

  1. ^