Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gang
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:46, ngày 8 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*c-kaːŋ
[1]
/
[cg1]
đơn vị đo chiều dài bằng khoảng cách từ đầu ngón cái đến đầu ngón trỏ khi mở căng hết cỡ
gang
tay
ngày
vui
ngắn chẳng tày
gang
ăn
một
quả,
trả
một
cục
vàng
, may
túi
ba
gang
,
mang
đi
mà đựng
(
Hán thượng cổ
)
鋼
(
cương
)
/*C.kˤaŋ/
→
(
Proto-Vietic
)
/*t-kaːŋ/
[cg2]
hợp kim của sắt cùng với cacbon và một số kim loại với tỉ lệ thấp, có độ rắn cao nhưng giòn và không dẻo
chảo
gang
gang
thép
Tập tin:Piedz.svg
Gang tay
Tập tin:Cast-Iron-Pan.jpg
Chảo gang
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
cang
(
Chứt
)
/təkaːŋ¹/
(
Chứt
)
/cikæːŋ/
(Arem)
(
Thổ
)
/kaːŋ¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ɣaːŋ¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/tkaːŋ/
(
Tày Poọng
)
/kaːŋ/
(Ly Hà)
(
Maleng
)
/cikaːŋ¹/
(Bro)
(
Maleng
)
/səkaːŋ¹/
(Khả Phong)
^
(
Mường
)
cang, gang
(
Chứt
)
/kaːŋ¹/
(
Thổ
)
/kaːŋ¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ɣaːŋ¹/
(Làng Lỡ)
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.