Gáo
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*-gaːwʔ [1] ~ *-kaːwʔ [1]/ [cg1] dụng cụ gồm một vật thường có hình nửa cầu, cán dài, dùng để múc chất lỏng
Tập tin:Gayung.jpg Gáo nhựa Tập tin:Dong Son Bronze wine dipper (9980433505).jpg Gáo múc rượu bằng đồng thời Đông Sơn