Bước tới nội dung

Máng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:59, ngày 21 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) /*baŋB ~ C/ ("ống tre")[?][?](Proto-Vietic) /*ɓaːŋʔ [1]/ vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng dẫn nước mưa; đồ đựng thức ăn gia súc có hình dạng dài; (nghĩa chuyển) đường dẫn nước lộ thiên
    ống máng
    máng xối
    máng hứng nước mưa
    máng lợn
    cạn tàu ráo máng
    máng cỏ
    đào máng
    mương máng
    mương máng

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.