Bước tới nội dung

Suốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:21, ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*sɔɔt[?][?]/ [cg1] vuốt mạnh theo chiều dài của vật để gỡ ra những gì bám vào vật đó; (nghĩa chuyển) quét
    suốt mai
    suốt lúa
    suốt rau ngót
  2. (Hán trung cổ) (tuất) /tswot/ ("cuối cùng, hết")[?][?] [a] &nbsp liền mạch từ đầu đến cuối; toàn bộ thời gian
    suốt quãng đường
    suốt ngày
    quanh năm suốt tháng
    đi chơi suốt
    xuyên suốt
    trong suốt
    sáng suốt
    thông suốt

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của suốt bằng chữ (khả)(luật) hoặc ().

Từ cùng gốc

  1. ^