Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đỉa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*l-dɛh
[1]
~ *l-tɛh
[1]
/
[cg1]
các loài động vật thân mềm thuộc phân lớp
Hirudinea
; sống bằng cách hút máu động vật khác để lấy dinh dưỡng;
(nghĩa chuyển)
mẩu vải đính thêm vào quần áo
đỉa
lá
đỉa
cạn
dai như
đỉa
đỉa
phải
vôi
đỉa
quần
đỉa
áo
Đỉa hút máu
Đỉa quần
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
tía, đía
(
Chứt
)
/latah¹/
(
Chứt
)
/tatah/
(Arem)
(
Chứt
)
/ntah¹/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/tɛː⁶/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/dia⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Thavưng
)
/tɛh²/
(
Bru
)
/tɛ̤h/
(
Pa Kô
)
itếh
(
Ba Na
)
rơtah
(
Cùa
)
/latah/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.