Bước tới nội dung

Độ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 賭(đổ) /tuoX/ cá cược, thường về kết quả của trận thi đấu thể thao
    thắng độ
    cá độ
    bán độ
Cá độ đua ngựa, trò cờ bạc phổ biến tại Mỹ và Nhật Bản