Bến
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
濱 /*pin [1]/ [cg1] [a] lối lên xuống ở bờ sông, thường có bậc để tiện lấy nước, tắm giặt; (nghĩa chuyển) nơi tàu bè ghé dừng lại để hành khách và hàng hóa lên xuống; (nghĩa chuyển) nơi tập trung nhiều phương tiện dừng đỗ để đón trả hành khách và hàng hóa
Chú thích
- ^ Bia đá Phụng thánh phu nhân Lê thị mộ chí (khoảng năm 1173) có khắc bến bằng chữ Nôm
𣷷 [?] (氵 +变 /pˠiᴇnH/).
Nguồn tham khảo
- ^ Trịnh Trương Thượng Phương (2003). 上古音系 (Thượng cổ âm hệ). Nhà xuất bản Giáo dục Thượng Hải. ISBN 978-7-5320-9244-4
