Bước tới nội dung

Bợm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (phạm) /*bomʔ/ ("có tội") kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp; (nghĩa chuyển) kẻ sành sỏi, khôn kéo, táo tợn; (nghĩa chuyển) kẻ nghiện
    bịp bợm
    bợm bãi
    đĩ bợm
    tin bợm mất
    đại bợm
    bợm già mắc bẫy
    bợm bạc
    bợm rượu