Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chuông
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
鐘
(
chung
)
/t͡ɕɨoŋ/
→
(
Việt trung đại
-
1651
)
chuâng
nhạc cụ bằng kim loại, lòng rỗng, phát ra tiếng kêu khi rung hoặc đánh;
(nghĩa chuyển)
vật phát ra tiếng kêu được gắn lên đồ vật khác
chuông
đồng
chuông
chùa
rung
chuông
bấm
chuông
chuông
báo
thức
chuông
xe
đạp
Tập tin:Chuông chùa buổi chiều ..jpg
Nhà sư đánh chuông
Tập tin:Bike bell.JPG
Chuông xe đạp