Bước tới nội dung

Giuộc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (thược) /d͡ʑɨɐk̚/ (cũ) gáo nhỏ có cán dài để đong chất lỏng
    một giuộc nước mắm
    giuộc đong dầu
    mua sáu giuộc rượu
Tập tin:Taiyuin-byo temple (3809421401).jpg
Giuộc múc nước