Bước tới nội dung

Khéo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 巧(xảo) /khaewX/ làm một việc gì đó chính xác và đẹp mắt
    khéo léo
    khéo ăn khéo nói