Bước tới nội dung

Khiến

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (khiển) /kʰiᴇnX/ sai, bảo; làm cho
    Ai khiến mày làm hộ tao?
    Bốn dây như khóc, như than,
    Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng