Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (lỗ) /luX/ đần độn, ngu tối, trí não suy kém, không còn trí nhớ, trí khôn
    lấp
    lẫn
    quên mất
    bùathuốc
    ruột gan
    nhưng chú khôn
  2. (Hán trung cổ) (lộ) /luH/ mới nhô lên, mới ló ra, mới mọc
    cây mầm
    răng mới
    trăng lên
    măng cao hơn tấc
Tập tin:STRAWBERRY SPROUTING green sprout vivipary achenes oblong fruit close-up Jordbær grønt skudd (bought in Norway December 2020) IMG 2524.jpg
Mầm dâu tây mới lú