Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Màng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
網
(
võng
)
/*maŋʔ/
lớp rất mỏng và trong suốt hoặc trong mờ
mỡ
màng
màng
tế bào
màng
nhầy
viêm
màng
não
màng
ối
màng
lọc
màng
bọc thực phẩm
màng
nhựa
màng
chắn
sơn
màng
cảm ứng
màng
chống
thấm
màng
gốm
(
Hán thượng cổ
)
望
(
vọng
)
/*maŋ/
muốn có, ao ước có, thường dùng với nghĩa phủ định
mơ
màng
muộn
màng
không
màng
danh lợi
chớ
màng
điều
xa
xỉ
Bền
đạo trung dung chẳng thuở tàng
Màng
chi
phú quý nhọc
khoe
khoang
Yêu
nhau
trầu
tém
cũng
xơi
Ghét
nhau
cau
đậu đầy cơi chẳng
màng