Bước tới nội dung

Mướn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*smaaɲ [1]/ ("hỏi") [cg1](Proto-Vietic) /*maːɲʔ [2]/ ("mượn") [cg2](Việt trung đại - 1651) mưấn, mướn bỏ tiền ra để người khác làm gì cho mình hoặc để sử dụng vật gì của người khác; nhận tiền để làm cho người khác
    thuê mướn
    mướn người
    mướn thợ
    mướn nhà
    xe mướn
    mướn chỗ để xe
    làm mướn
    khóc mướn
    may thuê viết mướn

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.